sỉa chân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh phù chânphụ nữ mang thai: "Sỉa chân" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ tình trạng phù nề, sưng to ở chân của phụ nữ khi đang mang thai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày xưa, các mẹ thường lo lắng về chứng sỉa chân khi mang bầu. (Ngày xưa, các mẹ thường lo lắng về chứng phù chân khi mang thai.)
    • Cụm từ "sỉa chân" giờ đây ít được sử dụng trong y học hiện đại. (Cụm từ "sỉa chân" giờ đây ít được sử dụng trong y học hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị sỉa chân": mắc phải chứng phù chân khi mang thai.
    • ngoại tôi kể rằng từng bị sỉa chân nặng khi sinh mẹ tôi. ( ngoại tôi kể rằng từng bị phù chân nặng khi sinh mẹ tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sỉa: (từ cổ) có thể liên quan đến hiện tượng phù, sưng. Từ này thường chỉ xuất hiện trong cụm "sỉa chân".
  • Phù chân thai kỳ: (thuật ngữ y học hiện đại) tình trạng phù nềchân trong quá trình mang thai, cách diễn đạt phổ biến thay thế cho "sỉa chân".
Từ đồng nghĩa
  • Phù chân: tình trạng chân bị sưng do tích nước.
  • Phù nề: hiện tượng sưng lên do ứ đọng dịch trong các của cơ thể.
Lưu ý về từ vựng
  • "Sỉa chân" một từ cổ, thuộc lớp từ vựng ít dùng. Trong giao tiếp văn bản y học hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ như "phù chân khi mang thai" hoặc "phù thai kỳ" để thay thế. Việc hiểu từ này chủ yếu phục vụ cho việc đọc hiểu các văn bản hoặc tài liệu cổ.
  1. Bệnh chân phù to của phụ nữ mang.

Từ gần giống